只顾
[zhǐ gù] [只 顾]
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)
一心做某事,忽视其他。
他只顾低头看手机,完全没注意红绿灯的变化。
tā zhǐ gù dī tóu kàn shǒu jī, wán quán méi zhù yì hóng lǜ dēng de biàn huà.Cậu ấy chỉ mải cúi đầu nhìn điện thoại, hoàn toàn không chú ý đến đèn tín hiệu thay đổi.
当然可以,不过你先好好休息,别只顾着工作。
dāng rán kě yǐ, bú guò nǐ xiān hǎo hǎo xiū xi, bié zhǐ gù zhe gōng zuò.Đương nhiên là được, nhưng trước hết em hãy nghỉ ngơi cho tốt, đừng chỉ lo làm việc.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn看来城市更新不能只顾商业利益,更要关注民生平衡。
kàn lái chéng shì gēng xīn bù néng zhǐ gù shāng yè lì yì, gèng yào guān zhù mín shēng píng héng.Xem ra đổi mới đô thị không thể chỉ chăm chăm lợi ích thương mại, mà càng phải chú ý cân bằng dân sinh.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật他只顾工作,完全忘了吃饭的时间。
tā zhǐ gù gōng zuò, wán quán wàng le chī fàn de shí jiān.Anh ấy chỉ mải lo công việc, hoàn toàn quên mất giờ ăn.