只见【只見】
[zhǐ jiàn] [只 见]
chỉ thấy
表示突然看到某种情况
门一打开,只见桌上放着一本打开的日记。
mén yì dǎ kāi, zhǐ jiàn zhuō shàng fàng zhe yì běn dǎ kāi de rì jì.Cửa vừa mở ra, chỉ thấy trên bàn đặt một cuốn nhật ký đang mở.
清晨推开窗户,只见满地瑞雪。
qīng chén tuī kāi chuāng hù, zhǐ jiàn mǎn dì ruì xuě.Sáng sớm mở cửa sổ ra, chỉ thấy tuyết lành phủ khắp mặt đất.