盯
[dīng]
1.nhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm
集中视线注视不放
上课时,学生们都聚精会神地盯着黑板上的语法解析。
shàng kè shí, xué shēng men dōu jù jīng huì shén dì dīng zhe hēi bǎn shàng de yǔ fǎ jiě xī.Trong giờ học, các học sinh đều chăm chú nhìn vào phần phân tích ngữ pháp trên bảng.
2.theo dõi sát; bám sát; đôn đốc
紧跟并严密监视,或紧催督促
经理安排专人去盯着这个重点项目的进度。
jīng lǐ ān pái zhuān rén qù dīng zhe zhè ge zhòng diǎn xiàng mù dì jìn dù.Giám đốc cử người chuyên trách theo sát tiến độ dự án trọng điểm này.
是吗?难怪你一进教室就一直盯着我看。
shì ma? nán guài nǐ yí jìn jiào shì jiù yì zhí dīng zhe wǒ kàn.Thế à? Thảo nào em vừa vào lớp đã cứ nhìn chằm chằm thầy.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去不要老是盯着别人的短处。
bú yào lǎo shì dīng zhe bié rén de duǎn chù.Đừng cứ mãi soi mói khuyết điểm của người khác.
越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。
yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而