盯紧
[dīng jǐn] [盯 紧]
để mắt đến
越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。
yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而守门员一直目不转睛地盯紧对方射手。
shǒu mén yuán yì zhí mù bù zhuǎn jīng dì dīng jǐn duì fāng shè shǒu.Thủ môn luôn dán chặt mắt theo sát tiền đạo đối phương.
没问题,我全程跟你一起盯紧进度,绝不让你一个人担风险。
méi wèn tí, wǒ quán chéng gēn nǐ yì qǐ dīng jǐn jìn dù, jué bú ràng nǐ yí gè rén dān fēng xiǎn.Không thành vấn đề, mình sẽ theo sát tiến độ cùng cậu trong suốt quá trình, tuyệt đối không để cậu chịu rủi ro một mình.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且