盯住
[dīng zhù] [盯 住]
theo dõi sát sao; theo sát nút; kèm chặt (thể thao)
但他们大多只盯住税收和消费红利,对医疗兜底与长期养老闭口不谈,对吧?
dàn tā men dà duō zhǐ dīng zhù shuì shōu hé xiāo fèi hóng lì, duì yī liáo dōu dǐ yǔ cháng qī yǎng lǎo bì kǒu bù tán, duì ba?Nhưng bọn họ phần lớn chỉ chăm chăm nhìn vào cổ tức thuế vụ và tiêu dùng, lại ngậm miệng không bàn về bảo trợ y tế tối thiểu cùng dưỡng lão dài hạn, đúng không?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说