紧盯
[jǐn dīng] [紧 盯]
nhìn chằm chằm; nhìn không rời mắt
确实不能因噎废食,只是上头下达的能耗指标很紧,各方都在紧盯着我们的评估。
què shí bù néng yīn yē fèi shí, zhǐ shì shàng tóu xià dá de néng hào zhǐ biāo hěn jǐn, gè fāng dōu zài jǐn dīng zhe wǒ men de píng gū.Đúng là không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, chỉ là chỉ tiêu tiêu hao năng lượng cấp trên giao rất gắt gao, các bên đều đang dán mắt vào đánh giá của chúng ta.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于没错,接下来我们必须紧盯汇率波动,警惕美联储加息周期引发的跨境利差倒挂。
méi cuò, jiē xià lái wǒ men bì xū jǐn dīng huì lǜ bō dòng, jǐng tì měi lián chǔ jiā xī zhōu qī yǐn fā de kuà jìng lì chà dǎo guà.Không sai, tiếp theo chúng ta phải theo sát biến động tỷ giá, cảnh giác sự đảo ngược chênh lệch lãi suất xuyên biên giới do chu kỳ tăng lãi suất của Fed gây ra.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô