光顾【光顧】
[guāng gù] [光 顾]
đến thăm (với tư cách khách hàng)
顾客光临商家
感谢您光顾本店,欢迎下次再来!
gǎn xiè nín guāng gù běn diàn, huān yíng xià cì zài lái!Cảm ơn quý khách đã ghé thăm cửa hàng chúng tôi, hân hạnh được đón tiếp lần sau!
是啊,我今天光顾着删掉多余的话,别的什么都没干。
shì a, wǒ jīn tiān guāng gù zhe shān diào duō yú de huà, bié de shén me dōu méi gān.Đúng thế, hôm nay mình chỉ chăm chăm xoá bớt lời thừa, những việc khác chẳng làm được gì.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而确实,我光顾着强调问题了,补充两个具体办法,你觉得够吗?
què shí, wǒ guāng gù zhe qiáng diào wèn tí le, bǔ chōng liǎng gè jù tǐ bàn fǎ, nǐ jué de gòu ma?Đúng thật, tôi chỉ mải nhấn mạnh vấn đề, bổ sung hai biện pháp cụ thể thì bạn thấy đủ không?
Trong bài: Xin phản hồi chân thành别光顾着看热闹,快来帮忙。
bié guāng gù zhe kàn rè nào, kuài lái bāng máng.Đừng chỉ đứng xem, mau đến giúp.