昼夜【晝夜】
[zhòu yè] [昼 夜]
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
白天和黑夜,亦指一整天。
救援人员在灾区连续昼夜工作。
jiù yuán rén yuán zài zāi qū lián xù zhòu yè gōng zuò.Nhân viên cứu hộ làm việc liên tục ngày đêm tại vùng thiên tai.
戈壁的气候极其恶劣,昼夜温差很大。
gē bì de qì hòu jí qí è liè, zhòu yè wēn chā hěn dà.Khí hậu ở hoang mạc Gobi vô cùng khắc nghiệt, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn.
边防部队昼夜监视着边境线上的动静。
biān fáng bù duì zhòu yè jiān shì zhe biān jìng xiàn shàng de dòng jìng.Bộ đội biên phòng ngày đêm theo dõi chặt chẽ động tĩnh trên tuyến biên giới.