昼
[zhòu]
ban ngày
救援人员在灾区连续昼夜工作。
jiù yuán rén yuán zài zāi qū lián xù zhòu yè gōng zuò.Nhân viên cứu hộ làm việc liên tục ngày đêm tại vùng thiên tai.
这条生产线昼夜不停地运转。
zhè tiáo shēng chǎn xiàn zhòu yè bù tíng dì yùn zhuǎn.Dây chuyền sản xuất này hoạt động không ngừng nghỉ ngày đêm.
地球自转产生了昼夜交替的现象。
dì qiú zì zhuàn chǎn shēng le zhòu yè jiāo tì de xiàn xiàng.Sự tự quay của Trái Đất tạo ra hiện tượng ngày và đêm luân phiên.