日里
[rì lǐ] [日 里]
ban ngày; trong ngày
假日里的步行街总是十分拥挤。
jiǎ rì lǐ de bù xíng jiē zǒng shì shí fēn yōng jǐ.Phố đi bộ vào ngày lễ luôn rất đông đúc.
中国人在节日里喜欢喝白酒庆祝。
zhōng guó rén zài jié rì lǐ xǐ huan hē bái jiǔ qìng zhù.Người Trung Quốc thích uống rượu trắng để ăn mừng trong các dịp lễ tết.
节日里的操场上洋溢着欢声笑语。
jié rì lǐ de cāo chǎng shàng yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.Trên sân trường ngày lễ tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.