黑夜
[hēi yè] [黑 夜]
đêm
黑暗的夜晚
路灯照亮了原本漆黑的黑夜。
lù dēng zhào liàng le yuán běn qī hēi de hēi yè.Đèn đường đã soi sáng đêm tối vốn dĩ mịt mù.
小美,自实行远程办公以来,工作群的消息白天黑夜响个不停,真让人吃不消。
xiǎo měi, zì shí xíng yuǎn chéng bàn gōng yǐ lái, gōng zuò qún de xiāo xī bái tiān hēi yè xiǎng gè bù tíng, zhēn ràng rén chī bù xiāo.Tiểu Mỹ, từ khi thực hiện làm việc từ xa, tin nhắn nhóm làm việc ngày đêm reo không ngừng, thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。
māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.
火焰在黑夜里欢快地跳动着。
huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.