夜间
[yè jiān] [夜 间]
ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
从天黑到天亮的一段时间
夜间开车一定要注意交通安全。
yè jiān kāi chē yí dìng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.Lái xe vào ban đêm nhất định phải chú ý an toàn giao thông.
所以夜间开放的决定看上去是正确的。
suǒ yǐ yè jiān kāi fàng de jué dìng kàn shàng qù shì zhèng què de.Cho nên quyết định mở cửa ban đêm nhìn có vẻ là đúng đắn.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去施工队正加装多层吸音板,要把夜间噪音压到45分贝以下。
shī gōng duì zhèng jiā zhuāng duō céng xī yīn bǎn, yào bǎ yè jiān zào yīn yā dào 4 5 fēn bèi yǐ xià.Đội thi công đang lắp đặt bổ sung các tấm tiêu âm đa tầng, muốn nén tiếng ồn ban đêm xuống dưới 45 decibel.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪加强夜间巡逻有助于改善治安。
jiā qiáng yè jiān xún luó yǒu zhù yú gǎi shàn zhì ān.Tăng cường tuần tra ban đêm giúp cải thiện an ninh.