晚间【晚間】
[wǎn jiān] [晚 间]
buổi tối; ban đêm
晚上或夜间
王老师经常利用晚间时间在线批改学员的作业。
wáng lǎo shī jīng cháng lì yòng wǎn jiān shí jiān zài xiàn pī gǎi xué yuán de zuò yè.Thầy Vương thường tận dụng thời gian buổi tối để chấm bài trực tuyến cho học viên.
我们可以把咨询安排在晚间休息时段,尽量不占用训练时间。
wǒ men kě yǐ bǎ zī xún ān pái zài wǎn jiān xiū xi shí duàn, jǐn liàng bú zhàn yòng xùn liàn shí jiān.Chúng ta có thể xếp lịch tham vấn vào giờ nghỉ buổi tối, cố gắng không chiếm dụng thời gian huấn luyện.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ这个节目在晚间时段播出。
zhè ge jié mù zài wǎn jiān shí duàn bō chū.Chương trình này được phát sóng vào khung giờ buổi tối.
不少在职专业人士利用晚间空闲,在网上学习平台攻读高级进修课程。
bù shǎo zài zhí zhuān yè rén shì lì yòng wǎn jiān kòng xián, zài wǎng shàng xué xí píng tái gōng dú gāo jí jìn xiū kè chéng.Không ít chuyên gia đang tại chức tận dụng thời gian rảnh buổi tối để theo học các khóa bồi dưỡng nâng cao trên các nền tảng học trực tuyến.