日渐
[rì jiàn] [日 渐]
tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày
他总感叹世态炎凉,人情日渐浇薄。
tā zǒng gǎn tàn shì tài yán liáng, rén qíng rì jiàn jiāo báo.Ông luôn than thở thói đời nóng lạnh, lòng người ngày càng bạc bẽo.