渐变
[jiàn biàn] [渐 变]
thay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc
嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。
èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā.Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐春天来了,天气渐渐变暖了。
chūn tiān lái le, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần trở nên ấm áp.
雨水节气过后,天气渐渐变暖了。
yǔ shuǐ jié qì guò hòu, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.Sau tiết Vũ Thủy, thời tiết dần trở nên ấm áp.