循序渐进【循序漸進】
[xún xù jiàn jìn] [循 序 渐 进]
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
按一定的顺序、步骤逐渐进步
学习高级汉语需要循序渐进,不能急于求成。
xué xí gāo jí hàn yǔ xū yào xún xù jiàn jìn, bù néng jí yú qiú chéng.Học tiếng Trung cao cấp cần phải tuần tự từng bước, không thể nóng vội muốn đạt kết quả ngay.
完全赞同,循序渐进才是保持金融体系稳定的上策。
wán quán zàn tóng, xún xù jiàn jìn cái shì bǎo chí jīn róng tǐ xì wěn dìng de shàng cè.Hoàn toàn tán thành, tuần tự từng bước mới là thượng sách để duy trì sự ổn định của hệ thống tài chính.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn教学设计必须遵循循序渐进的原则。
jiào xué shè jì bì xū zūn xún xún xù jiàn jìn de yuán zé.Thiết kế giảng dạy phải tuân thủ nguyên tắc tuần tự từng bước.
别担心,只要循序渐进地练习,就一定会越来越好。
bié dān xīn, zhǐ yào xún xù jiàn jìn dì liàn xí, jiù yí dìng huì yuè lái yuè hǎo.Đừng lo, chỉ cần luyện tập từng bước một thì nhất định sẽ ngày càng tốt hơn.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…