匆匆
[cōng cōng] [匆 匆]
một cách vội vàng
急促仓促的样子
会议结束后,他匆匆赶往机场。
huì yì jié shù hòu, tā cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy vội vàng đến sân bay.
大卫,我发现你最近一下课就匆匆忙忙回宿舍,遇到什么棘手的事了吗?
dà wèi, wǒ fā xiàn nǐ zuì jìn yí xià kè jiù cōng cōng máng máng huí sù shè, yù dào shén me jí shǒu de shì le ma?Đại Vệ, thầy thấy dạo này cậu vừa tan học là vội vàng về ký túc xá ngay, gặp phải chuyện gì hóc búa à?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…我匆匆赶往机场,想赶上这趟航班。
wǒ cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng, xiǎng gǎn shàng zhè tàng háng bān.Tôi vội vã đến sân bay để kịp chuyến bay này.