匆
[cōng]
vội vàng; gấp gáp
感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?
gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每会议结束后,他匆匆赶往机场。
huì yì jié shù hòu, tā cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy vội vàng đến sân bay.
嗯,如果现在匆忙撤资,损失就真的无法收回了。
èn, rú guǒ xiàn zài cōng máng chè zī, sǔn shī jiù zhēn de wú fǎ shōu huí le.Ừm, nếu bây giờ vội vàng rút vốn, tổn thất sẽ thực sự không thể thu hồi lại được.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了