慢慢吃
[màn màn chī] [慢 慢 NGẬT]
Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!
那我们马上去吃饭,你慢慢吃,好好休息。
nà wǒ men mǎ shàng qù chī fàn, nǐ màn màn chī, hǎo hǎo xiū xi.Vậy chúng ta đi ăn ngay, cậu ăn chậm thôi và nghỉ ngơi cho tốt.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…他叉起盘子里的牛肉慢慢吃了起来。
tā chā qǐ pán zi lǐ de niú ròu màn màn chī le qǐ lái.Anh ấy xiên miếng thịt bò trong đĩa lên rồi từ từ ăn.