迟【遲】
[chí]
muộn; trễ; chậm
慢;晚,落在后面
他今天起得太迟,赶不上早班车。
tā jīn tiān qǐ de tài chí, gǎn bú shàng zǎo bān chē.Hôm nay anh ấy dậy quá muộn, không kịp chuyến xe buýt sớm.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…快点儿走,不然我们要迟到了。
kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.
好,那就周五下午,别再迟了。
hǎo, nà jiù zhōu wǔ xià wǔ, bié zài chí le.Được, vậy chiều thứ Sáu nhé, đừng nộp muộn nữa đấy.
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn