延迟
[yán chí] [延 迟]
trì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…得知考试成绩延迟公布,急于申请留学的他心急如焚。
dé zhī kǎo shì chéng jì yán chí gōng bù, jí yú shēn qǐng liú xué de tā xīn jí rú fén.Biết tin kết quả thi bị hoãn công bố, người đang vội nộp hồ sơ du học như anh ấy nóng lòng như lửa đốt.
延迟退房?好的。那他们会同意吗?
yán chí tuì fáng? hǎo de. nà tā men huì tóng yì ma?Trả phòng muộn ạ? Vâng ạ. Vậy họ có đồng ý không?
Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn