延误【延誤】
[yán wu] [延 误]
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
因拖延而耽搁或错过时机
由于突降大雾,机场的大多数国际航班都被迫延误。
yóu yú tū jiàng dà wù, jī chǎng de dà duō shù guó jì háng bān dōu bèi pò yán wù.Do sương mù dày đặc bất ngờ xuất hiện, phần lớn các chuyến bay quốc tế tại sân bay đều buộc phải hoãn lại.
还没呢,机场广播刚刚通知航班延误了。
hái méi ne, jī chǎng guǎng bō gāng gāng tōng zhī háng bān yán wù le.Vẫn chưa ạ, loa sân bay vừa thông báo chuyến bay bị hoãn.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn恶劣天气造成大面积航班延误。
è liè tiān qì zào chéng dà miàn jī háng bān yán wù.Thời tiết xấu dẫn đến hoãn chuyến bay trên diện rộng.
那为什么会延误工期?
nà wèi shén me huì yán wù gōng qī?Vậy tại sao lại chậm tiến độ?
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止