延长
[yán cháng] [延 长]
kéo dài
使时间、期限等变长
这比会议的时间延长了一个小时。
zhè bǐ huì yì de shí jiān yán cháng le yí gè xiǎo shí.Thời gian cuộc họp này kéo dài thêm một tiếng.
能不能延长三天?我今晚还会继续整理资料。
néng bu néng yán cháng sān tiān? wǒ jīn wǎn hái huì jì xù zhěng lǐ zī liào.Có thể gia hạn thêm ba ngày không ạ? Tối nay em vẫn sẽ tiếp tục sắp xếp tài liệu.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài对呀,而且企业也应该建立旧衣回收机制,延长服装寿命。
duì ya, ér qiě qǐ yè yě yīng gāi jiàn lì jiù yī huí shōu jī zhì, yán cháng fú zhuāng shòu mìng.Đúng vậy, hơn nữa doanh nghiệp cũng nên thiết lập cơ chế thu hồi quần áo cũ, kéo dài tuổi thọ của trang phục.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh效果极佳。它能大幅延长设备的使用寿命,从而降低长期运维成本。
xiào guǒ jí jiā. tā néng dà fú yán cháng shè bèi de shǐ yòng shòu mìng, cóng ér jiàng dī cháng qī yùn wéi chéng běn.Hiệu quả cực tốt. Nó có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ sử dụng của thiết bị, từ đó làm giảm chi phí bảo trì vận hành dài hạn.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而