XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

延伸

[yán shēn] [延 伸]

mở rộng; lan ra

向外延长伸展或扩大范围。

这条公路一直延伸到山脚下。

zhè tiáo gōng lù yì zhí yán shēn dào shān jiǎo xià.

Con đường này kéo dài liên tục đến tận chân núi.

嗯,我觉得脑机接口技术将隐私的边界从物理空间延伸到了意识领域。

èn, wǒ jué de nǎo jī jiē kǒu jì shù jiāng yǐn sī de biān jiè cóng wù lǐ kōng jiān yán shēn dào le yì shí lǐng yù.

Vâng, em cảm thấy công nghệ giao diện não-máy đã mở rộng ranh giới riêng tư từ không gian vật lý sang lĩnh vực ý thức.

Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy

深刻!由名实之辩延伸至权力重组,不仅立意高远,而且逻辑严密,论证非常充分。

shēn kè! yóu míng shí zhī biàn yán shēn zhì quán lì chóng zǔ, bù jǐn lì yì gāo yuǎn, ér qiě luó jí yán mì, lùn zhèng fēi cháng chōng fèn.

Sâu sắc! Từ biện giải danh thực mở rộng đến tái cấu trúc quyền lực, không chỉ ý tưởng cao xa mà logic còn chặt chẽ, luận chứng rất đầy đủ.

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế