伸
[shēn]
duỗi; mở rộng
肢体或物体由弯曲引直或往外长。
小猫睡醒后,伸了一个懒腰就跑开了。
xiǎo māo shuì xǐng hòu, shēn le yí gè lǎn yāo jiù pǎo kāi le.Mèo con sau khi ngủ dậy liền vươn vai một cái rồi chạy đi mất.
那出发前,把手伸过来,我再检查一下心率表。
nà chū fā qián, bǎ shǒu shēn guò lái, wǒ zài jiǎn chá yí xià xīn lǜ biǎo.Vậy trước khi xuất phát, đưa tay lại đây, thầy kiểm tra lại đồng hồ đo nhịp tim.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…我们把讨论的范围进一步延伸。
wǒ men bǎ tǎo lùn de fàn wéi jìn yí bù yán shēn.Chúng tôi mở rộng hơn nữa phạm vi thảo luận.
哎,这样拉伸了一下,腿好像真的舒服起来了。
āi, zhè yàng lā shēn le yí xià, tuǐ hǎo xiàng zhēn de shū fú qǐ lái le.Ái chà, kéo giãn như vậy một chút, chân dường như thực sự bắt đầu dễ chịu rồi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来