伸出
[shēn chū] [伸 出]
duỗi ra; vươn ra
小狗伸出爪子向主人讨要食物。
xiǎo gǒu shēn chū zhuǎ zi xiàng zhǔ rén tǎo yào shí wù.Chú chó nhỏ giơ móng vuốt ra đòi chủ cho thức ăn.
他伸出一双宽厚有力的大手。
tā shēn chū yì shuāng kuān hòu yǒu lì de dà shǒu.Anh ấy chìa ra đôi bàn tay to dày và đầy sức mạnh.
他遇到了难处,我们需要伸出援手。
tā yù dào le nán chù, wǒ men xū yào shēn chū yuán shǒu.Anh ấy gặp khó khăn, chúng ta cần ra tay giúp đỡ.