延宕
[yán dàng] [延 宕]
trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
没错,月底是不可延宕的绝对红线,并且必须涵盖全流程的系统压力测试与实测数据验证。
méi cuò, yuè dǐ shì bù kě yán dàng de jué duì hóng xiàn, bìng qiě bì xū hán gài quán liú chéng de xì tǒng yā lì cè shì yǔ shí cè shù jù yàn zhèng.Đúng vậy, cuối tháng là lằn ranh đỏ tuyệt đối không được trì hoãn, hơn nữa phải bao gồm toàn bộ quá trình kiểm thử áp lực hệ thống và đối chiếu dữ liệu thực nghiệm.
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言