宕
[dàng]
phóng đãng; trì hoãn
没错,月底是不可延宕的绝对红线,并且必须涵盖全流程的系统压力测试与实测数据验证。
méi cuò, yuè dǐ shì bù kě yán dàng de jué duì hóng xiàn, bìng qiě bì xū hán gài quán liú chéng de xì tǒng yā lì cè shì yǔ shí cè shù jù yàn zhèng.Đúng vậy, cuối tháng là lằn ranh đỏ tuyệt đối không được trì hoãn, hơn nữa phải bao gồm toàn bộ quá trình kiểm thử áp lực hệ thống và đối chiếu dữ liệu thực nghiệm.
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言这部小说的剧情跌宕起伏,引人入胜。
zhè bù xiǎo shuō de jù qíng diē dàng qǐ fú, yǐn rén rù shèng.Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này thăng trầm nhấp nhô, vô cùng cuốn hút.
这部小说情节跌宕起伏,充满了历史的波澜。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié diē dàng qǐ fú, chōng mǎn le lì shǐ de bō lán.Cốt truyện của tiểu thuyết này thăng trầm, đầy ắp những biến động lịch sử.