宕昌[dàng chāng] [宕 昌]Lưu từKháchuyện Đãng Xương ở Long Nam 陇南 (lǒng nán), Cam TúcChữ trong từ宕dàngphóng đãng昌chāng(dạng kết hợp) thịnh vượngTừ ghép:宕昌县dàng chāng xiànhuyện Dangchang ở Longnan 陇南 (lǒng nán), Cam Túc