跌宕
[diē dàng] [跌 宕]
không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
这部小说的剧情跌宕起伏,引人入胜。
zhè bù xiǎo shuō de jù qíng diē dàng qǐ fú, yǐn rén rù shèng.Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này thăng trầm nhấp nhô, vô cùng cuốn hút.
这部小说情节跌宕起伏,充满了历史的波澜。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié diē dàng qǐ fú, chōng mǎn le lì shǐ de bō lán.Cốt truyện của tiểu thuyết này thăng trầm, đầy ắp những biến động lịch sử.
这部电影的剧情跌宕起伏,吸引了无数观众的讨论。
zhè bù diàn yǐng de jù qíng diē dàng qǐ fú, xī yǐn le wú shù guān zhòng de tǎo lùn.Cốt truyện của bộ phim này thăng trầm kịch tính, thu hút sự thảo luận của đông đảo khán giả.