过早
[guò zǎo] [过 早]
quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
时间过于靠前或太早
目前下结论还为时过早,我们需要更多数据。
mù qián xià jié lùn hái wéi shí guò zǎo, wǒ men xū yào gèng duō shù jù.Đưa ra kết luận vào lúc này còn quá sớm, chúng ta cần thêm dữ liệu.
嗯,我不是反对干预,而是担心过早的强监管会扼杀这项技术的创新活力。
èn, wǒ bú shì fǎn duì gān yù, ér shì dān xīn guò zǎo de qiáng jiān guǎn huì è shā zhè xiàng jì shù de chuàng xīn huó lì.Ừm, tôi không phản đối can thiệp, mà là lo lắng việc kiểm soát mạnh quá sớm sẽ bóp nghẹt sức sáng tạo của công nghệ này.
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính伤病迫使这位年轻运动员过早结束了运动生涯。
shāng bìng pò shǐ zhè wèi nián qīng yùn dòng yuán guò zǎo jié shù le yùn dòng shēng yá.Chấn thương buộc vận động viên trẻ này phải kết thúc sự nghiệp thể thao quá sớm.