必定
[bì dìng] [必 定]
chắc chắn; phải
表示必然、肯定会发生。
只要你坚持每天练习口语,汉语水平必定会大幅提升。
zhǐ yào nǐ jiān chí měi tiān liàn xí kǒu yǔ, hàn yǔ shuǐ píng bì dìng huì dà fú tí shēng.Chỉ cần bạn kiên trì luyện khẩu ngữ mỗi ngày, trình độ tiếng Trung chắc chắn sẽ tiến bộ vượt bậc.
只要资金跟得上,我相信十年内必定能看到初步成效。
zhǐ yào zī jīn gēn de shàng, wǒ xiāng xìn shí nián nèi bì dìng néng kàn dào chū bù chéng xiào.Chỉ cần vốn theo kịp, mình tin trong mười năm chắc chắn thấy thành quả bước đầu.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…他们的崇高品德必定垂范后世。
tā men de chóng gāo pǐn dé bì dìng chuí fàn hòu shì.Phẩm đức cao cả của họ nhất định sẽ làm gương cho muôn đời sau.
只要我们秉持互利共赢的原则坦诚交流,就必定能将双边协作推向更高维度。
zhǐ yào wǒ men bǐng chí hù lì gòng yíng de yuán zé tǎn chéng jiāo liú, jiù bì dìng néng jiāng shuāng biān xié zuò tuī xiàng gèng gāo wéi dù.Chỉ cần chúng ta giữ vững nguyên tắc đôi bên cùng có lợi và giao lưu thẳng thắn, chắc chắn có thể đưa sự hợp tác song phương lên tầm cao mới.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng