奢侈
[shē chǐ] [奢 侈]
sang trọng; xa hoa
挥霍浪费钱财,过分追求享受。
对处于创业阶段的小团队来说,每天准时下班成了一种奢侈。
duì chǔ yú chuàng yè jiē duàn de xiǎo tuán duì lái shuō, měi tiān zhǔn shí xià bān chéng le yì zhǒng shē chǐ.Đối với một nhóm nhỏ đang trong giai đoạn khởi nghiệp, tan làm đúng giờ mỗi ngày đã trở thành điều xa xỉ.
这里的奢侈品店主要是为富人开设的。
zhè lǐ de shē chǐ pǐn diàn zhǔ yào shi wèi fù rén kāi shè de.Các cửa hàng xa xỉ ở đây chủ yếu mở ra phục vụ người giàu.