侈
[chǐ]
xa hoa; lãng phí; phóng đại
这种铺张奢侈的生活方式并不健康。
zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.
追求名牌成为一种奢侈的消费心理。
zhuī qiú míng pái chéng wéi yì zhǒng shē chǐ de xiāo fèi xīn lǐ.Theo đuổi đồ hiệu đã trở thành một tâm lý tiêu dùng xa xỉ.
这里的奢侈品店主要是为富人开设的。
zhè lǐ de shē chǐ pǐn diàn zhǔ yào shi wèi fù rén kāi shè de.Các cửa hàng xa xỉ ở đây chủ yếu mở ra phục vụ người giàu.
