奢侈品
[shē chǐ pǐn] [奢 侈 品]
hàng xa xỉ
这里的奢侈品店主要是为富人开设的。
zhè lǐ de shē chǐ pǐn diàn zhǔ yào shi wèi fù rén kāi shè de.Các cửa hàng xa xỉ ở đây chủ yếu mở ra phục vụ người giàu.
即使收入增加了,他也从不购买昂贵的奢侈品,依旧保持节俭。
jí shǐ shōu rù zēng jiā le, tā yě cóng bù gòu mǎi áng guì de shē chǐ pǐn, yī jiù bǎo chí jié jiǎn.Dù thu nhập đã tăng, anh ấy chưa bao giờ mua đồ xa xỉ đắt tiền mà vẫn luôn giữ nếp sống tiết kiệm.