奢
[shē]
xa hoa
他只求平安,从不奢望大富大贵。
tā zhǐ qiú píng ān, cóng bù shē wàng dà fù dà guì.Anh ấy chỉ cầu bình an, chưa bao giờ mong ước giàu sang phú quý xa vời.
该酒店为客人提供顶级的奢华服务。
gāi jiǔ diàn wèi kè rén tí gōng dǐng jí de shē huá fú wù.Khách sạn này cung cấp dịch vụ sang trọng bậc nhất cho khách.
这种铺张奢侈的生活方式并不健康。
zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.