勤俭
[qín jiǎn] [勤 俭]
chăm chỉ và tiết kiệm
勤劳且节俭
勤俭节约是中华民族的传统美德。
qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.Cần kiệm tiết kiệm là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
绿色生活崇尚勤俭节约,反对铺张浪费。
lǜ sè shēng huó chóng shàng qín jiǎn jié yuē, fǎn duì pū zhāng làng fèi.Lối sống xanh luôn tôn sùng sự cần kiệm, tiết kiệm và phản đối sự lãng phí xa hoa.
邻居小张两口子平时勤俭持家,生活过得十分和睦美满。
lín jū xiǎo zhāng liǎng kǒu zǐ píng shí qín jiǎn chí jiā, shēng huó guò de shí fēn hé mù měi mǎn.Vợ chồng anh Trương hàng xóm thường ngày cần kiệm tề gia, cuộc sống trôi qua vô cùng êm ấm hòa thuận.