勤俭持家
[qín jiǎn chí jiā] [勤 俭 持 GIA]
chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
他靠着勤俭持家过上了好日子。
tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.
邻居小张两口子平时勤俭持家,生活过得十分和睦美满。
lín jū xiǎo zhāng liǎng kǒu zǐ píng shí qín jiǎn chí jiā, shēng huó guò de shí fēn hé mù měi mǎn.Vợ chồng anh Trương hàng xóm thường ngày cần kiệm tề gia, cuộc sống trôi qua vô cùng êm ấm hòa thuận.