XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

说道【說道】

[shuō dào] [THUYẾT 道]

phát biểu; nói (những lời được trích dẫn); trích lời nói

开口表述,引出所说的话。

经理微笑着说道:“大家辛苦了!”

jīng lǐ wēi xiào zhe shuō dào:“ dà jiā xīn kǔ le!”

Giám đốc mỉm cười nói: "Mọi người vất vả rồi!"

đạo lý; quy tắc; nguyên cớ

道理、讲究或深层缘由。

这门手艺里面可有不少说道。

zhè mén shǒu yì lǐ miàn kě yǒu bù shǎo shuō dào.

Trong ngón nghề này có không ít quy tắc ngầm.

bàn tán; trách móc; chê bai

责备或在背后议论人。

你这样做难免会惹人说道。

nǐ zhè yàng zuò nán miǎn huì rě rén shuō dào.

Bạn làm thế này khó tránh khỏi bị người khác bàn tán chê bai.