说道【說道】
[shuō dào] [THUYẾT 道]
phát biểu; nói (những lời được trích dẫn); trích lời nói
开口表述,引出所说的话。
经理微笑着说道:“大家辛苦了!”
jīng lǐ wēi xiào zhe shuō dào:“ dà jiā xīn kǔ le!”Giám đốc mỉm cười nói: "Mọi người vất vả rồi!"
đạo lý; quy tắc; nguyên cớ
道理、讲究或深层缘由。
这门手艺里面可有不少说道。
zhè mén shǒu yì lǐ miàn kě yǒu bù shǎo shuō dào.Trong ngón nghề này có không ít quy tắc ngầm.
bàn tán; trách móc; chê bai
责备或在背后议论人。
你这样做难免会惹人说道。
nǐ zhè yàng zuò nán miǎn huì rě rén shuō dào.Bạn làm thế này khó tránh khỏi bị người khác bàn tán chê bai.
