救济【救濟】
[jiù jì] [救 济]
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
用钱物帮助生活困难的人或灾民
这笔钱专门用来救济受灾的群众。
zhè bǐ qián zhuān mén yòng lái jiù jì shòu zāi de qún zhòng.Khoản tiền này dùng riêng để cứu trợ người dân bị thiên tai.
嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。
èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况这确实打破了传统偏见。以往那种附带苛刻条件的救济金制度问题很大。
zhè què shí dǎ pò le chuán tǒng piān jiàn. yǐ wǎng nà zhǒng fù dài kē kè tiáo jiàn de jiù jì jīn zhì dù wèn tí hěn dà.Điều này quả thực đã phá vỡ định kiến truyền thống. Chế độ tiền cứu tế kèm điều kiện khắt khe trước đây có vấn đề rất lớn.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下好吧,若监督评估与配套救济确实能严格落实,委员会原则上支持进入下一阶段审议。
hǎo ba, ruò jiān dū píng gū yǔ pèi tào jiù jì què shí néng yán gé luò shí, wěi yuán huì yuán zé shàng zhī chí jìn rù xià yì jiē duàn shěn yì.Được rồi, nếu đánh giá giám sát và cứu trợ đồng bộ thực sự triển khai nghiêm ngặt, ủy ban về nguyên tắc ủng hộ chuyển sang giai đoạn thẩm tra tiếp theo.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia