市民
[shì mín] [市 民]
1.cư dân thành phố
城市中的居民。
市政部门呼吁广大市民爱护公共卫生。
shì zhèng bù mén hū yù guǎng dà shì mín ài hù gōng gòng wèi shēng.Bộ phận chính quyền thành phố kêu gọi đông đảo cư dân giữ gìn vệ sinh công cộng.
2.tầng lớp thị dân (tiểu thương, thợ thủ công thành thị thời phong kiến/cận đại)
旧指城市中的小手工业者、商人等阶层。
宋代市民阶层的壮大促进了文化的繁荣。
sòng dài shì mín jiē céng de zhuàng dà cù jìn le wén huà de fán róng.Sự lớn mạnh của tầng lớp thị dân thời Tống đã thúc đẩy văn hóa phồn vinh.
这一方案的推行需要政府、企业和市民三方协同配合。
zhè yì fāng àn de tuī xíng xū yào zhèng fǔ, qǐ yè hé shì mín sān fāng xié tóng pèi hé.Việc thực thi phương án này cần sự phối hợp hiệp đồng từ ba bên: chính quyền, doanh nghiệp và người dân.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố政府动员市民在夏季节约用水。
zhèng fǔ dòng yuán shì mín zài xià jì jié yuē yòng shuǐ.Chính phủ huy động người dân tiết kiệm nước vào mùa hè.
确实,只有让流程更透明,市民才会真正信任这个系统。
què shí, zhǐ yǒu ràng liú chéng gèng tòu míng, shì mín cái huì zhēn zhèng xìn rèn zhè ge xì tǒng.Quả thực, chỉ khi làm cho quy trình minh bạch hơn thì người dân mới thực sự tin tưởng hệ thống này.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu