经济体
[jīng jì tǐ] [经 济 体]
một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。
fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早建立完善的现代市场经济体制。
jiàn lì wán shàn de xiàn dài shì chǎng jīng jì tǐ zhì.Xây dựng thể chế kinh tế thị trường hiện đại hoàn thiện.
小明,你看了最近关于新兴经济体跨境支付的报告吗?
xiǎo míng, nǐ kàn le zuì jìn guān yú xīn xīng jīng jì tǐ kuà jìng zhī fù de bào gào ma?Tiểu Minh, em đã xem báo cáo gần đây về thanh toán xuyên biên giới của các nền kinh tế mới nổi chưa?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻