经济学
[jīng jì xué] [经 济 HỌC]
kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
比如国际法和经济学,学分互认受阻,我迫于压力只能考虑补修学分。
bǐ rú guó jì fǎ hé jīng jì xué, xué fēn hù rèn shòu zǔ, wǒ pò yú yā lì zhǐ néng kǎo lǜ bǔ xiū xué fēn.Ví dụ như luật quốc tế và kinh tế học, việc công nhận học phần bị cản trở, tôi buộc phải cân nhắc học bù học phần.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不我打算选择经济学作为自己的专业。
wǒ dǎ suàn xuǎn zé jīng jì xué zuò wéi zì jǐ de zhuān yè.Tôi dự định chọn ngành kinh tế làm chuyên ngành của mình.
我赞成。不过整个准入流程必须透明化,建立严格的药物经济学评估机制。
wǒ zàn chéng. bú guò zhěng gè zhǔn rù liú chéng bì xū tòu míng huà, jiàn lì yán gé de yào wù jīng jì xué píng gū jī zhì.Mình tán thành. Nhưng toàn bộ quy trình xét duyệt phải minh bạch hóa, thiết lập cơ chế đánh giá kinh tế học dược phẩm nghiêm ngặt.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…