织【織】
[zhī]
1.dệt; đan
用线、丝或条状物编连成物品
奶奶正在给孙子织一件毛衣。
nǎi nai zhèng zài gěi sūn zi zhī yí jiàn máo yī.Bà nội đang đan một chiếc áo len cho cháu.
2.đan kết; tạo thành (dày đặc/trừu tượng)
交错密布或组合连接
炮火在空中织成了一张严密的火网。
pào huǒ zài kōng zhōng zhī chéng le yì zhāng yán mì de huǒ wǎng.Hỏa lực đan thành một lưới lửa dày đặc trên bầu trời.
哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?
ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早纺织工人熟练地交织着经纬线。
fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.
太对了,下次读书会我们就组织大家讨论这个!
tài duì le, xià cì dú shū huì wǒ men jiù zǔ zhī dà jiā tǎo lùn zhè ge!Quá chuẩn, buổi sinh hoạt đọc sách lần tới chúng mình sẽ tổ chức cho mọi người thảo luận chủ đề này!
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện