交织
[jiāo zhī] [交 织]
đan xen
不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。
bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻纺织工人熟练地交织着经纬线。
fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.