隔行[gé háng] [隔 行]Lưu từKhácđan xen; xen kẽ (tin học)Chữ trong từ隔gétách ra行xíngđiTừ ghép:隔行扫描gé háng sǎo miáoquét xen kẽ隔行如隔山gé háng rú gé shānnghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ)Từ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay步行bù xíngHSK 4đi bộXem thêm (3)Từ cận nghĩa:交叉jiāo chāHSK 8giao nhau交织jiāo zhīđan xen盘错pán cuòđan xen (rễ cây hoặc cành cây)纠结jiū jiéđan xen