纠结
[jiū jié] [纠 结]
đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao
我还在纠结呢,你呢?已经有打算了吗?
wǒ hái zài jiū jié ne, nǐ ne? yǐ jīng yǒu dǎ suàn le ma?Mình vẫn đang đắn đo này, còn cậu? Đã có dự định chưa?
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁我们不能因纠结于鸡毛蒜皮的芝麻小事,而耽误了整个团队的大局。
wǒ men bù néng yīn jiū jié yú jī máo suàn pí de zhī má xiǎo shì, ér dān wù le zhěng gè tuán duì de dà jú.Chúng ta không thể vì vướng bận những chuyện vụn vặt chẳng đáng như hạt mè mà làm lỡ đại cục của cả đội ngũ.
明白了,先把能做到的做好,就不用一直纠结了。
míng bái le, xiān bǎ néng zuò dào de zuò hǎo, jiù bú yòng yì zhí jiū jié le.Em hiểu rồi, trước hết làm tốt những gì có thể làm thì không cần mãi băn khoăn nữa.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为