纠
[jiū]
tập hợp; điều tra; rối rắm
每次四十分钟,还能互相纠正发音。
měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung两家公司因合同纠纷而打官司。
liǎng jiā gōng sī yīn hé tong jiū fēn ér dǎ guān sī.Hai công ty kiện nhau vì tranh chấp hợp đồng.
我还在纠结呢,你呢?已经有打算了吗?
wǒ hái zài jiū jié ne, nǐ ne? yǐ jīng yǒu dǎ suàn le ma?Mình vẫn đang đắn đo này, còn cậu? Đã có dự định chưa?
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁