集会
[jí huì] [集 会]
tập hợp; hội họp; cuộc họp
许多人聚集在一起举行会议或活动
市民们在广场上举行集会,表达对新政策的支持。
shì mín men zài guǎng chǎng shàng jǔ xíng jí huì, biǎo dá duì xīn zhèng cè de zhī chí.Người dân tập hợp tại quảng trường để thể hiện sự ủng hộ đối với chính sách mới.
个、次
工人们集会抗议公司减少福利待遇。
gōng rén men jí huì kàng yì gōng sī jiǎn shǎo fú lì dài yù.Các công nhân tập hợp phản đối công ty giảm chế độ phúc lợi.
组委会正在向社会征集会徽设计方案。
zǔ wěi huì zhèng zài xiàng shè huì zhēng jí huì huī shè jì fāng àn.Ban tổ chức đang trưng tập phương án thiết kế biểu trưng từ xã hội.