议会【議會】
[yì huì] [议 会]
quốc hội; hội đồng lập pháp
指国家或地方的立法与议事机关。
新法案在议会经过激烈辩论后最终获得通过。
xīn fǎ àn zài yì huì jīng guò jī liè biàn lùn hòu zuì zhōng huò dé tōng guò.Dự luật mới cuối cùng đã được thông qua sau những cuộc tranh luận nảy lửa tại quốc hội.
不同政党在议会上激烈辩论。
bù tóng zhèng dǎng zài yì huì shàng jī liè biàn lùn.Các đảng chính trị khác nhau tranh luận quyết liệt tại nghị viện.
该国议会全票通过废除死刑的提案。
gāi guó yì huì quán piào tōng guò fèi chú sǐ xíng de tí àn.Nghị viện nước này đã nhất trí thông qua đề xuất bãi bỏ án tử hình.